




Chức năng của tổng đài 1900 2115
1900 2115 là tổng đài được phát triển và vận hành bởi Medpro – đối tác đặt khám chính thức của I9.vip hiện đang mở I-9bet lì xì hội viên mới. Tổng đài có chức năng:
Theo đó, từ ngày 01.03.2025, Trang tổng đăng nhập i9Bet 2026 +199K Code sẽ triển khai tiếp nhận cho Cổng Vào Nhà Cái I9BET.COM Chính Thức đăng ký qua Tổng đài 1900 2115.
Để thuận tiện cho việc đăng ký II9BET tải ứng dụng, I9.vip hiện đang mở đề nghị Cổng Vào Nhà Cái I9BET.COM Chính Thức nên đăng ký qua Tổng đài 1900 2115. Người bệnh có thể đăng ký trước tối đa 1 tháng hoặc trước 6h30 sáng trong ngày khám.
Vì sao nên đặt lịch qua tổng đài 1900 2115?
Với tổng đài đặt khám mới 1900 2115, Cổng Vào Nhà Cái I9BET.COM Chính Thức có thể đặt lịch khám trước tại I9.vip hiện đang mở Bệnh Nhiệt Đới TPHCM với nhiều ưu điểm tiện lợi:
Hướng dẫn đặt lịch khám BV I-9bet lì xì hội viên mới qua Tổng đài 1900 2115
Để đặt lịch khám, lấy số trước tại I9.vip hiện đang mở I-9bet lì xì hội viên mới, Cổng Vào Nhà Cái I9BET.COM Chính Thức làm theo các bước sau đây:
Sau khi đặt lịch thành công, Cổng Vào Nhà Cái I9BET.COM Chính Thức chỉ cần đến Trang tổng đăng nhập i9Bet 2026 +199K Code đúng thời gian đã đăng ký, di chuyển đến khu vực tiếp nhận và chờ đến lượt theo số thứ tự đã được cấp để được hướng dẫn vào phòng khám gặp bác sĩ.
Cước phí và thời gian làm việc của tổng đài đặt khám 1900 2115
Hướng tới sự thuận tiện cho Cổng Vào Nhà Cái I9BET.COM Chính Thức, tổng đài đặt khám 1900 2115 hoạt động 24/7 tất cả các ngày trong tuần, kể cả lễ, tết.
Về cước phí, tổng đài áp dụng mức phí 3.000đ/phút, được tính sau 11 giây đầu tiên của cuộc gọi. Điều này có nghĩa là 11 giây đầu tiên hoàn toàn miễn phí.
Với thời gian hoạt động linh hoạt, tổng đài đặt khám 1900-2115 luôn sẵn sàng hỗ trợ bạn đặt lịch II9BET tải ứng dụng một cách nhanh chóng và tiện lợi.
]]>
]]>2. Các mã bệnh cấp chuyên sâu được giải quyết khám BHYT không cần phiếu chuyển bệnh có thể gặp ở BVBNĐ:
G04 – Viêm não, viêm tủy và viêm não-tủy (trừ mã G04.2);
B39.0 – Nhiễm histoplasma capsulatum ở phổi cấp tính;
B44.0 – Nhiễm aspergillus ở phổi xâm lấn;
B45.0 – Nhiễm crytococcus ở phổi;
B46.0 – Nhiễm mucor ở phổi;
B46.4 – Nhiễm mucor lan tỏa
Các trường hợp này phải có minh chứng chẩn đoán và kiểm tra lại phụ lục I của thông tư 01/2025 nếu chưa rõ (đính kèm)
Xem phụ lục I tại đây -> PL1
3. Phiếu chuyển bệnh sau khi tiếp nhận được duyệt là phiếu chuyển bệnh sử dụng 1 năm tính từ ngày ký khi thuộc nhóm mã bệnh thuộc Phụ lục II và III (đính kèm):
Xem phụ lục II tại đây -> PL2
Xem phụ lục III tại đây -> PL3
]]>
I. Thông tin của đơn vị yêu cầu báo giá
– Nhận trực tiếp tại địa chỉ: 764 Võ Văn Kiệt, Phường Chợ Quán, Thành phố Hồ Chí Minh. Đồng thời nhận qua email: [email protected]
Các báo giá nhận được sau thời điểm nêu trên sẽ không được xem xét.
II. Nội dung yêu cầu báo giá
| STT | Danh mục | Mô tả yêu cầu về tính năng, thông số kỹ thuật và các thông tin liên quan về kỹ thuật | Khối lượng | Đơn vị tính |
| 1 | Que gỗ quấn gòn không tiệt trùng | 6.000 | Cái | |
| 2 | Ống Falcon 50ml tiệt trùng | 6.000 | Cái | |
| 3 | Găng vô trùng (số 7.5) | 4.000 | Đôi | |
| 4 | Khóa ba ngã không dây | 12.000 | Cái | |
| 5 | Tay cầm đặt nội khí quản, đèn LED | 1 | Cái |
– Đối với hàng có sẵn: giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Phòng Vật tư Thiết bị Y tế;
– Đối với hàng chờ nhập khẩu: Giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi hàng đã nhập khẩu về kho hàng.
Nơi nhận báo giá:
PHỤ LỤC DANH MỤC HÀNG HOÁ MỜI BÁO GIÁ
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Số Phần | Giá chào |
| 1 | Vải quần bác sĩ, điều dưỡng nam | 353,1 | Mét | + Khổ vải: ≥ 150cm±2
+ Chất liệu: Kaki không thun + Màu sắc: màu trắng. |
175 | |
| 2 | Vải quần bác sĩ, điều dưỡng nữ | 965,8 | Mét | + Khổ vải: ≥ 150cm±2
+ Chất liệu: Kaki thun + Màu sắc: màu trắng. |
449 | |
| 3 | Vải áo bác sĩ, điều dưỡng nam và nữ | 1797 | Mét | + Khổ vải: ≥ 150cm±2
+ Chất liệu: Kate ford + Màu sắc: màu trắng. |
623 | |
| 4 | Vải quần áo hộ lý nữ, nam | 291 | Mét | + Khổ vải: ≥ 150cm±2
+ Chất liệu: Kate ford + Màu sắc: màu xanh biển |
61 | |
| 5 | Vải màu xanh cổ vịt (KSNK, NV xử lý y cụ) | 50 | Mét | + Khổ vải: ≥ 150cm±2
+ Chất liệu: Kate ford + Màu sắc: xanh cổ vịt |
10 | |
| 6 | Vải xéo viền cổ, tay, túi áo điều dưỡng. | 306 | Phần | + Khổ vải xéo: ≥ 5cm dài 1,6 m/phần; Hoặc 2 sợi dài 0.8m/phần
+ Chất liệu: Kate ford + Màu sắc: xanh dương. |
306 | |
| 7 | Vải quần kaki nam xanh đen (HL nam, công tác đội, công xa, bảo trì, bảo vệ) | 96.8 | Mét | + Khổ vải: ≥ 150cm±2
+ Chất liệu: Kaki không thun + Màu sắc: xanh đen |
44 | |
| 8 | Vải áo xanh hòa bình (công tác đội, công xa, bảo trì, bảo vệ) | 111 | Mét | + Khổ vải: ≥ 150cm±2
+ Chất liệu: Kate ford + Màu sắc: xanh hòa bình
|
37
|
I. Thông tin của đơn vị yêu cầu báo giá
– Nhận trực tiếp tại địa chỉ: 764 Võ Văn Kiệt, Phường Chợ Quán, Thành phố Hồ Chí Minh.
– Nhận qua email: [email protected]
Các báo giá nhận được sau thời điểm nêu trên sẽ không được xem xét.
II. Nội dung yêu cầu báo giá
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ(*) | Khối lượng | Đơn vị tính | Địa điểm thực hiện dịch vụ | Dự kiến ngày hoàn thành dịch vụ |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) |
| 1 | Pin lithium 3.6V–1200mAh
Size: 1/2 AA |
-Pin sạc dùng cho thiết bị bút ghi nhiệt độ và độ ẩm | 04 | Viên | I9.vip hiện đang mở I-9bet lì xì hội viên mới | |
| 2 | Pin lithium (3.7V – 1200mAh) | -Pin sạc phù hợp dùng cho thiết bị theo dõi nhiệt độ El-wifi TP | 06 | Viên | I9.vip hiện đang mở I-9bet lì xì hội viên mới | |
| 3 | Van khí cho hệ thống nội soi dạ dày hãng Olympus
Model: MH-438 |
-Van khí nước phù hợp cho ống nội soi dạ dày video GIF-H170 của hãng Olympus. | 01 | Cái | I9.vip hiện đang mở I-9bet lì xì hội viên mới |
Ghi chú:
– Đối với hàng có sẵn: giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Phòng Vật tư Thiết bị Y tế;
– Đối với hàng chờ nhập khẩu: Giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi hàng đã nhập khẩu về kho hàng.
I. Thông tin của đơn vị yêu cầu báo giá
– Nhận trực tiếp tại địa chỉ: 764 Võ Văn Kiệt, Phường Chợ Quán, Thành phố Hồ Chí Minh. Đồng thời nhận qua email: [email protected]
Các báo giá nhận được sau thời điểm nêu trên sẽ không được xem xét.
II. Nội dung yêu cầu báo giá
| STT | Danh mục | Mô tả yêu cầu về tính năng, thông số kỹ thuật và các thông tin liên quan về kỹ thuật | Khối lượng | Đơn vị tính |
| 1 | Cannule mở khí quản các số (6 đến 10) | 60 | Cái |
– Đối với hàng có sẵn: giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Phòng Vật tư Thiết bị Y tế;
– Đối với hàng chờ nhập khẩu: Giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi hàng đã nhập khẩu về kho hàng.
Nơi nhận báo giá:
PHỤ LỤC DANH MỤC HÀNG HÓA MỜI BÁO GIÁ
| Stt | Danh mục hàng hóa | Yêu cầu | Đơn vị tính | Số lượng | Đơn giá | Tổng cộng (đồng) bao gồm VAT | Ghi chú |
| 1 | Tấm đệm lót cho bệnh nhân
|
Quy cách: 10 miếng/túi – Kích thước 1 miếng: chiều dài 72cm, chiều rộng 42cm. – Bề mặt bằng vải không dệt mềm mại, thấm chất lỏng nhanh chóng, giúp bề mặt luôn khô thoáng và tiếp xúc êm dịu với da. Lõi thấm khoá lỏng: giúp thấm nhanh và khoá chất lỏng cho cảm giác khô thoáng tối đa. Lớp đáy mềm, thoáng khí cho da không bị hăm và hoàn toàn thoải mái. – Thành phần: Bông Cellulose đặc biệt, SAP, màng đáy PE, vải không dệt, keo. – Đối tượng sử dụng: dành cho phụ nữ sau sinh, người lớn mất khả năng kiểm soát hệ bài tiết hoặc bệnh nhân sau mổ |
Túi | 7.000 | |||
| Tổng giá trị (VNĐ) | |||||||
Nơi nhận báo giá:
Điện thoại liên hệ: 028. 39238704 – Số nội bộ: 212 – Phòng Hành chính Quản trị
PHỤ LỤC DANH MỤC HÀNG HÓA MỜI BÁO GIÁ
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ(*) | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| 1 | Khám tổng quát | – Kiểm tra các thông số: mạch, huyết áp, chiều cao, cân nặng;
Khám nội tổng quát; Khám ngoại, da liệu; Khám Tai – mũi – họng; Khám Răng – hàm – mặt; Khám mắt; Khám phụ khoa. – Theo Thông tư 32/2023/TT-BYT về khám I9BETT hoạt động dưới giấy phép cá cược quốc tế PAGCOR của Bộ Y tế |
834 | Người |
| 2 | Khám bệnh nghề nghiệp | Khám hỏi tổng quát bệnh nghề nghiệp, theo Thông tư 56/2025/TT-BYT, bao gồm:
– Bệnh viên gan siêu vi BC nghề nghiệp – Bệnh Lao nghề nghiệp – Bệnh nghề nghiệp do quang tuyến X |
455 | Người |
| 3 | Khám chuyên khoa phụ sản | – Khám phụ khoa (khám trong)
– Xét nghiệm tế bào cổ tử cung – Khám nhủ – Siêu âm tử cung – phần phụ – Soi tươi huyết trắng – Chụp nhủ – Siêu âm nhủ |
213 | Người |
I. Thông tin của đơn vị yêu cầu báo giá
– Nhận trực tiếp tại địa chỉ: 764 Võ Văn Kiệt, Phường Chợ Quán, Thành phố Hồ Chí Minh. Đồng thời nhận qua email: [email protected]
Các báo giá nhận được sau thời điểm nêu trên sẽ không được xem xét.
II. Nội dung yêu cầu báo giá
| STT | Danh mục | Mô tả yêu cầu về tính năng, thông số kỹ thuật và các thông tin liên quan về kỹ thuật | Khối lượng | Đơn vị tính |
| 1 | Ống thông nòng nội khí quản các số | 300 | Cái | |
| 2 | Flow sensor máy thở Drager mã 0823 | Sử dụng cho máy thở Drager mã 0823 | 1 | Cái |
– Đối với hàng có sẵn: giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Phòng Vật tư Thiết bị Y tế;
– Đối với hàng chờ nhập khẩu: Giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi hàng đã nhập khẩu về kho hàng.
5. Các thông tin khác: Giá trên đã bao gồm VAT và các chi phí khác. VAT phù hợp quy định pháp luật về thuế tại thời điểm xuất hóa đơn tài chính.
]]>Nhà thầu gửi báo giá qua tất cả 2 cách thức sau:
– Nhận trực tiếp tại địa chỉ: 764 Võ Văn Kiệt, Phường Chợ Quán, Thành phố Hồ Chí Minh.
– Nhận qua email: [email protected]
Các báo giá nhận được sau thời điểm nêu trên sẽ không được xem xét.
| STT | Danh mục
kỹ thuật xét nghiệm (KTXN) |
Mô tả yêu cầu về tính năng, thông số kỹ thuật và các thông tin liên quan về kỹ thuật | Khối lượng | Đơn vị tính |
| Gói B3 – Dịch vụ xét nghiệm Sinh hóa: Phân tích tự động bằng phương pháp đo quang, công nghệ khuấy trộn siêu âm | ||||
| 1 | CRP định lượng | – Xác nhận giá trị sử dụng
– Yêu cầu về tham gia chương trình ngoại kiểm tra. – Tỷ lệ chất hiệu chuẩn, vật liệu kiểm soát sử dụng trên số lượng KTXN: + Nội kiểm: 2 lần/ngày + Calib: 1 lần/tháng |
31.000 | Test |
| 2 | Điện giải đồ (Na, K, Cl) máu/niệu | – Xác nhận giá trị sử dụng
– Yêu cầu về tham gia chương trình ngoại kiểm tra. – Tỷ lệ chất hiệu chuẩn, vật liệu kiểm soát sử dụng trên số lượng KTXN: + Nội kiểm: 2 lần/ngày + Calib: mỗi ngày |
135.000 | Test |
| 3 | Định lượng Acid Uric | – Xác nhận giá trị sử dụng
– Yêu cầu về tham gia chương trình ngoại kiểm tra. – Tỷ lệ chất hiệu chuẩn, vật liệu kiểm soát sử dụng trên số lượng KTXN: + Nội kiểm: 1 lần/tuần + Calib: 1 lần/tháng |
2.000 | Test |
| 4 | Định lượng Albumin | – Xác nhận giá trị sử dụng
– Yêu cầu về tham gia chương trình ngoại kiểm tra. – Tỷ lệ chất hiệu chuẩn, vật liệu kiểm soát sử dụng trên số lượng KTXN: + Nội kiểm: 2 lần/ngày + Calib: 2 lần/tháng |
22.000 | Test |
| 5 | Định lượng Amoniac (NH3) | – Xác nhận giá trị sử dụng
– Yêu cầu về tham gia chương trình ngoại kiểm tra. – Tỷ lệ chất hiệu chuẩn, vật liệu kiểm soát sử dụng trên số lượng KTXN: + Nội kiểm: 1 lần/ tuần + Calib: 2 lần/tháng |
4.500 | Test |
| 6 | Định lượng Amylase | – Xác nhận giá trị sử dụng
– Yêu cầu về tham gia chương trình ngoại kiểm tra. – Tỷ lệ chất hiệu chuẩn, vật liệu kiểm soát sử dụng trên số lượng KTXN: + Nội kiểm: 1 lần/ tuần + Calib: 1 lần/tháng |
1.000 | Test |
| 7 | Định lượng Bilirubin toàn phần | – Xác nhận giá trị sử dụng
– Yêu cầu về tham gia chương trình ngoại kiểm tra. – Tỷ lệ chất hiệu chuẩn, vật liệu kiểm soát sử dụng trên số lượng KTXN: + Nội kiểm: 2 lần/ngày + Calib: 2 lần/tháng |
37.000 | Test |
| 8 | Định lượng Bilirubin trực tiếp | – Xác nhận giá trị sử dụng
– Yêu cầu về tham gia chương trình ngoại kiểm tra. – Tỷ lệ chất hiệu chuẩn, vật liệu kiểm soát sử dụng trên số lượng KTXN: + Nội kiểm: 2 lần/ngày + Calib: 2 lần/tháng |
23.000 | Test |
| 9 | Định lượng Calci toàn phần | – Xác nhận giá trị sử dụng
– Yêu cầu về tham gia chương trình ngoại kiểm tra. – Tỷ lệ chất hiệu chuẩn, vật liệu kiểm soát sử dụng trên số lượng KTXN: + Nội kiểm: 1 lần/ tuần + Calib: 1 lần/tháng |
2.100 | Test |
| 10 | Định lượng Cholesterol | – Xác nhận giá trị sử dụng
– Yêu cầu về tham gia chương trình ngoại kiểm tra. – Tỷ lệ chất hiệu chuẩn, vật liệu kiểm soát sử dụng trên số lượng KTXN: + Nội kiểm: 2 lần/ngày + Calib: 2 lần/tháng |
9.500 | Test |
| 11 | Định lượng Creatinin | – Xác nhận giá trị sử dụng
– Yêu cầu về tham gia chương trình ngoại kiểm tra. – Tỷ lệ chất hiệu chuẩn, vật liệu kiểm soát sử dụng trên số lượng KTXN: + Nội kiểm: 2 lần/ngày + Calib: 2 lần/tháng |
142.000 | Test |
| 12 | Định lượng Glucose | – Xác nhận giá trị sử dụng
– Yêu cầu về tham gia chương trình ngoại kiểm tra. – Tỷ lệ chất hiệu chuẩn, vật liệu kiểm soát sử dụng trên số lượng KTXN: + Nội kiểm: 2 lần/ngày + Calib: 2 lần/tháng |
48.000 | Test |
| 13 | Định lượng HbA1c | – Xác nhận giá trị sử dụng
– Yêu cầu về tham gia chương trình ngoại kiểm tra. – Tỷ lệ chất hiệu chuẩn, vật liệu kiểm soát sử dụng trên số lượng KTXN: + Nội kiểm: 1 lần/ tuần + Calib: 1 lần/tháng |
3.500 | Test |
| 14 | Định lượng HDL – Cholesterol | – Xác nhận giá trị sử dụng
– Yêu cầu về tham gia chương trình ngoại kiểm tra. – Tỷ lệ chất hiệu chuẩn, vật liệu kiểm soát sử dụng trên số lượng KTXN: + Nội kiểm: 1 lần/ tuần + Calib: 2 lần/tháng |
3.500 | Test |
| 15 | Định lượng LDL – Cholesterol | – Xác nhận giá trị sử dụng
– Yêu cầu về tham gia chương trình ngoại kiểm tra. – Tỷ lệ chất hiệu chuẩn, vật liệu kiểm soát sử dụng trên số lượng KTXN: + Nội kiểm: 2 lần/ngày + Calib: 2 lần/tháng |
7.000 | Test |
| 16 | Định lượng Mg | – Xác nhận giá trị sử dụng
– Yêu cầu về tham gia chương trình ngoại kiểm tra. – Tỷ lệ chất hiệu chuẩn, vật liệu kiểm soát sử dụng trên số lượng KTXN: + Nội kiểm: 2 lần/ngày + Calib: 2 lần/tháng |
24.000 | Test |
| 17 | Định lượng Protein Dịch/Niệu | – Xác nhận giá trị sử dụng
– Yêu cầu về tham gia chương trình ngoại kiểm tra. – Tỷ lệ chất hiệu chuẩn, vật liệu kiểm soát sử dụng trên số lượng KTXN: + Nội kiểm: 1 lần/ tuần + Calib: 1 lần/tháng |
6.500 | Test |
| 18 | Định lượng Protein toàn phần Máu | – Xác nhận giá trị sử dụng
– Yêu cầu về tham gia chương trình ngoại kiểm tra. – Tỷ lệ chất hiệu chuẩn, vật liệu kiểm soát sử dụng trên số lượng KTXN: + Nội kiểm: 2 lần/ngày + Calib: 2 lần/tháng |
5.500 | Test |
| 19 | Định lượng Sắt | – Xác nhận giá trị sử dụng
– Yêu cầu về tham gia chương trình ngoại kiểm tra. – Tỷ lệ chất hiệu chuẩn, vật liệu kiểm soát sử dụng trên số lượng KTXN: + Nội kiểm: 1 lần/ tuần + Calib: 1 lần/tháng |
3.500 | Test |
| 20 | Định lượng Triglycerid | – Xác nhận giá trị sử dụng
– Yêu cầu về tham gia chương trình ngoại kiểm tra. – Tỷ lệ chất hiệu chuẩn, vật liệu kiểm soát sử dụng trên số lượng KTXN: + Nội kiểm: 2 lần/ngày + Calib: 2 lần/tháng |
10.000 | Test |
| 21 | Định lượng Urê | – Xác nhận giá trị sử dụng
– Yêu cầu về tham gia chương trình ngoại kiểm tra. – Tỷ lệ chất hiệu chuẩn, vật liệu kiểm soát sử dụng trên số lượng KTXN: + Nội kiểm: 2 lần/ngày + Calib: 2 lần/tháng |
7.500 | Test |
| 22 | Định lượng Vancomycin | – Xác nhận giá trị sử dụng
– Yêu cầu về tham gia chương trình ngoại kiểm tra. – Tỷ lệ chất hiệu chuẩn, vật liệu kiểm soát sử dụng trên số lượng KTXN: + Nội kiểm: 1 lần/ tuần + Calib: 1 lần/tháng |
5.500 | Test |
| 23 | Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) | – Xác nhận giá trị sử dụng
– Yêu cầu về tham gia chương trình ngoại kiểm tra. – Tỷ lệ chất hiệu chuẩn, vật liệu kiểm soát sử dụng trên số lượng KTXN: + Nội kiểm: 1 lần/ tuần + Calib: 1 lần/tháng |
2.500 | Test |
| 24 | Đo hoạt độ ALT | – Xác nhận giá trị sử dụng
– Yêu cầu về tham gia chương trình ngoại kiểm tra. – Tỷ lệ chất hiệu chuẩn, vật liệu kiểm soát sử dụng trên số lượng KTXN: + Nội kiểm: 2 lần/ngày + Calib: 2 lần/tháng |
113.000 | Test |
| 25 | Đo hoạt độ AST | – Xác nhận giá trị sử dụng
– Yêu cầu về tham gia chương trình ngoại kiểm tra. – Tỷ lệ chất hiệu chuẩn, vật liệu kiểm soát sử dụng trên số lượng KTXN: + Nội kiểm: 2 lần/ngày + Calib: 2 lần/tháng |
113.000 | Test |
| 26 | Đo hoạt độ CK (CPK) | – Xác nhận giá trị sử dụng
– Yêu cầu về tham gia chương trình ngoại kiểm tra. – Tỷ lệ chất hiệu chuẩn, vật liệu kiểm soát sử dụng trên số lượng KTXN: + Nội kiểm: 1 lần/ tuần + Calib: 1 lần/tháng |
700 | Test |
| 27 | Đo hoạt độ CK-MB | – Xác nhận giá trị sử dụng
– Yêu cầu về tham gia chương trình ngoại kiểm tra. – Tỷ lệ chất hiệu chuẩn, vật liệu kiểm soát sử dụng trên số lượng KTXN: + Nội kiểm: 1 lần/ tuần + Calib: 1 lần/tháng |
1.500 | Test |
| 28 | Đo hoạt độ GGT | – Xác nhận giá trị sử dụng
– Yêu cầu về tham gia chương trình ngoại kiểm tra. – Tỷ lệ chất hiệu chuẩn, vật liệu kiểm soát sử dụng trên số lượng KTXN: + Nội kiểm: 2 lần/ngày + Calib: 2 lần/tháng |
37.000 | Test |
| 29 | Đo hoạt độ LDH | – Xác nhận giá trị sử dụng
– Yêu cầu về tham gia chương trình ngoại kiểm tra. – Tỷ lệ chất hiệu chuẩn, vật liệu kiểm soát sử dụng trên số lượng KTXN: + Nội kiểm: 1 lần/ tuần + Calib: 1 lần/tháng |
1.200 | Test |
| 30 | Lactacte | – Xác nhận giá trị sử dụng
– Yêu cầu về tham gia chương trình ngoại kiểm tra. – Tỷ lệ chất hiệu chuẩn, vật liệu kiểm soát sử dụng trên số lượng KTXN: + Nội kiểm: 2 lần/ngày + Calib: 2 lần/tháng |
30.000 | Test |
| 31 | MicroAlbumin | – Xác nhận giá trị sử dụng
– Yêu cầu về tham gia chương trình ngoại kiểm tra. – Tỷ lệ chất hiệu chuẩn, vật liệu kiểm soát sử dụng trên số lượng KTXN: + Nội kiểm: 1 lần/ tuần + Calib: 1 lần/tháng |
600 | Test |
5.1. Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
5.2. Yêu cầu cung cấp số lượng máy xét nghiệm: 02 máy.
5.3. Nhà thầu hỗ trợ toàn bộ chi phí để Trang tổng đăng nhập i9Bet 2026 +199K Code thực hiện phê duyệt giá trị sử dụng theo quy định tại II9BET link không bị chặn số 2429/QĐ-BYT ngày 12/6/2017 của Bộ Y tế.
5.4. Nhà thầu cung cấp Danh mục hóa chất-vật tư sử dụng cho kỹ thuật xét nghiệm theo file đính kèm.
5.5. Nhà thầu cung cấp Kê khai danh mục hóa chất-vật tư xét nghiệm theo file đính kèm.
5.6. Giấy ủy quyền:
5.6.1. Trường hợp hàng hóa là TBYT:
– Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh TBYT tham dự thầu phải được cung cấp bởi một trong các tổ chức, cá nhân sau đây:
đ) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm d Khoản này ủy quyền;
Việc ủy quyền phải tuân thủ quy định của pháp luật về dân sự.
5.6.2. Trường hợp hàng hóa không được phân loại là TBYT, không thuộc phạm vi điều chỉnh của I9bet top nhà cái cá độ world cup 98/CP:
– Nhà thầu cung cấp giấy ủy quyền của chủ sở hữu hàng hóa hoặc chủ sở hữu số đăng ký lưu hành.
* Lưu ý chung về giấy ủy quyền:
– Còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.
– Nếu sử dụng ngôn ngữ không phải tiếng Anh hoặc tiếng Việt thì phải có bản dịch tiếng Việt được chứng thực theo quy định của pháp luật.
– Đối với giấy ủy quyền của chủ sở hữu TBYT (nhập khẩu): Nộp bản đã được hợp pháp hóa lãnh sự hoặc bản sao có chứng thực của bản đã được hợp pháp hóa lãnh sự.
– Trường hợp ủy quyền lại: nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh ủy quyền này hợp lệ.
– Trường hợp tổ chức, cá nhân đứng tên trên giấy phép nhập khẩu TBYT ủy quyền cho nhà thầu: nộp giấy ủy quyền và giấy phép nhập khẩu TBYT.
– Nhà thầu cam kết cung cấp cho Bên mời thầu giấy ủy quyền của TBYT còn hiệu lực khi có yêu cầu.
– Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có chức năng hoặc bản sao có ký tên đóng dấu của nhà thầu, nhà thầu đến Trang tổng đăng nhập i9Bet 2026 +199K Code truy cập mạng khi có yêu cầu (trường hợp được cấp qua cổng thông tin điện tử của cơ quan có chức năng).
5.7. Nhà thầu cung cấp bản mô tả sản phẩm (Catalogue) hoặc tài liệu kỹ thuật của hàng hóa chứng minh đáp ứng thông số kỹ thuật (nộp bản bằng tiếng Việt có ký tên đóng dấu của nhà thầu kèm theo bản gốc bằng tiếng Anh do chủ sở hữu TBYT ban hành đối với TBYT nhập khẩu, trường hợp tài liệu không bằng tiếng Anh hoặc tiếng Việt thì phải dịch ra tiếng Việt, bản dịch phải được chứng thực theo quy định của pháp luật).
5.8. Đối với máy xét nghiệm:
Nhà thầu phải cam kết cung cấp:
– Giấy chứng nhận xuất xứ (Certificate of Origin – C/O): nộp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan chức năng.
– Giấy chứng nhận chất lượng (Certificate of Quality – C/Q) do hãng sản xuất cấp: nộp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan chức năng.
– Tờ khai hải quan hàng hóa nhập khẩu (bản sao được chứng thực của cơ quan chức năng hoặc bản sao có đóng dấu ký tên của nhà thầu trong trường hợp mở tờ khai hải quan điện tử).
– Giấy chứng thư giám định của đơn vị có chức năng về tình trạng của máy là mới 100% (trường hợp nhà thầu cung cấp máy mới 100%)./.
Link tải về:
MAU A ke khai DMHH – Mau B bao gia HCVT dung cho KTXN 2026-2028-B3
]]>Nhà thầu gửi báo giá qua tất cả 2 cách thức sau:
– Nhận trực tiếp tại địa chỉ: 764 Võ Văn Kiệt, Phường Chợ Quán, Thành phố Hồ Chí Minh.
– Nhận qua email: [email protected]
Các báo giá nhận được sau thời điểm nêu trên sẽ không được xem xét.
| STT | Danh mục
kỹ thuật xét nghiệm (KTXN) |
Mô tả yêu cầu về tính năng, thông số kỹ thuật và các thông tin liên quan về kỹ thuật | Khối lượng | Đơn vị tính |
| Gói A4 – Dịch vụ xét nghiệm Miễn dịch: tự động hoàn toàn hóa phát quang, thực hiện các loại xét nghiệm (HIV, bệnh viêm gan, bệnh ung thư gan, bệnh nhiễm, bệnh bẩm sinh, tim mạch, tuyến giáp, ung thư) | ||||
| 1 | AFP | – Xác nhận giá trị sử dụng.
– Yêu cầu về tham gia chương trình ngoại kiểm tra. – Tỷ lệ chất hiệu chuẩn, vật liệu kiểm soát sử dụng trên số lượng KTXN: + Control: 2.700 lần, Thuốc thử: 8.100 test. + Calib: 90 lần, Thuốc thử: 1.080 test |
85.000 | Test |
| 2 | Định lượng HBsAg | – Xác nhận giá trị sử dụng.
– Yêu cầu về tham gia chương trình ngoại kiểm tra. – Tỷ lệ chất hiệu chuẩn, vật liệu kiểm soát sử dụng trên số lượng KTXN: + Control: 1800 lần, Thuốc thử: 5400 test. + Calib: 30 lần, Thuốc thử: 360 test + Thuốc thử thực hiện pha loãng khi mẫu có nồng độ cao: 7.000 test |
14.000 | Test |
| 3 | Định lượng Pro-calcitonin | – Xác nhận giá trị sử dụng.
– Yêu cầu về tham gia chương trình ngoại kiểm tra. – Tỷ lệ chất hiệu chuẩn, vật liệu kiểm soát sử dụng trên số lượng KTXN: + Control: 900 lần, Thuốc thử: 2700 test. + Calib: 30 lần, Thuốc thử: 360 test |
3.000 | Test |
| 4 | Định lượng Troponin I | – Xác nhận giá trị sử dụng.
– Yêu cầu về tham gia chương trình ngoại kiểm tra. – Tỷ lệ chất hiệu chuẩn, vật liệu kiểm soát sử dụng trên số lượng KTXN: + Control: 900 lần, Thuốc thử: 2700 test. + Calib: 30 lần, Thuốc thử: 360 test |
16.600 | Test |
| 5 | HAV IgM | – Xác nhận giá trị sử dụng.
– Yêu cầu về tham gia chương trình ngoại kiểm tra. – Tỷ lệ chất hiệu chuẩn, vật liệu kiểm soát sử dụng trên số lượng KTXN: + Control: 900 lần, Thuốc thử: 1800 test. + Calib: 30 lần, Thuốc thử: 120 test |
4.200 | Test |
| 6 | Anti Hbe | – Xác nhận giá trị sử dụng.
– Yêu cầu về tham gia chương trình ngoại kiểm tra. – Tỷ lệ chất hiệu chuẩn, vật liệu kiểm soát sử dụng trên số lượng KTXN: + Control: 900 lần, Thuốc thử: 1800 test. + Calib: 30 lần, Thuốc thử: 120 test |
1.100 | Test |
| 7 | HBeAg | – Xác nhận giá trị sử dụng.
– Yêu cầu về tham gia chương trình ngoại kiểm tra. – Tỷ lệ chất hiệu chuẩn, vật liệu kiểm soát sử dụng trên số lượng KTXN: + Control: 2700 lần, Thuốc thử: 5400 test. + Calib: 90 lần, Thuốc thử: 360 test |
19.700 | Test |
| 8 | Anti HBs định lượng | – Xác nhận giá trị sử dụng.
– Yêu cầu về tham gia chương trình ngoại kiểm tra. – Tỷ lệ chất hiệu chuẩn, vật liệu kiểm soát sử dụng trên số lượng KTXN: + Control: 2700 lần, Thuốc thử: 8100 test. + Calib: 90 lần, Thuốc thử: 1080 test |
33.000 | Test |
| 9 | HBsAg | – Xác nhận giá trị sử dụng.
– Yêu cầu về tham gia chương trình ngoại kiểm tra. – Tỷ lệ chất hiệu chuẩn, vật liệu kiểm soát sử dụng trên số lượng KTXN: + Control: 2700 lần, Thuốc thử: 5400 test. + Calib: 90 lần, Thuốc thử: 360 test |
43.700 | Test |
| 10 | Anti HCV | – Xác nhận giá trị sử dụng.
– Yêu cầu về tham gia chương trình ngoại kiểm tra. – Tỷ lệ chất hiệu chuẩn, vật liệu kiểm soát sử dụng trên số lượng KTXN: + Control: 2700 lần, Thuốc thử: 5400 test. + Calib: 90 lần, Thuốc thử: 360 test |
43.000 | Test |
| 11 | Anti HIV | – Xác nhận giá trị sử dụng.
– Yêu cầu về tham gia chương trình ngoại kiểm tra. – Tỷ lệ chất hiệu chuẩn, vật liệu kiểm soát sử dụng trên số lượng KTXN: + Control: 900 lần, Thuốc thử: 3600 test. + Calib: 30 lần, Thuốc thử: 60 test |
26.500 | Test |
| 12 | Syphilis | – Xác nhận giá trị sử dụng.
– Yêu cầu về tham gia chương trình ngoại kiểm tra. – Tỷ lệ chất hiệu chuẩn, vật liệu kiểm soát sử dụng trên số lượng KTXN: + Control: 120 lần, Thuốc thử: 240 test. + Calib: 15 lần, Thuốc thử: 30 test |
4.400 | Test |
| 13 | Pro BNP | – Xác nhận giá trị sử dụng.
– Yêu cầu về tham gia chương trình ngoại kiểm tra. – Tỷ lệ chất hiệu chuẩn, vật liệu kiểm soát sử dụng trên số lượng KTXN: + Control: 120 lần, Thuốc thử: 360 test. + Calib: 15 lần, Thuốc thử: 90 test |
1.200 | Test |
5.1. Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
5.2. Yêu cầu cung cấp số lượng máy xét nghiệm: 01 máy.
5.3. Nhà thầu hỗ trợ toàn bộ chi phí để Trang tổng đăng nhập i9Bet 2026 +199K Code thực hiện phê duyệt giá trị sử dụng theo quy định tại II9BET link không bị chặn số 2429/QĐ-BYT ngày 12/6/2017 của Bộ Y tế.
5.4. Nhà thầu cung cấp Danh mục hóa chất-vật tư sử dụng cho kỹ thuật xét nghiệm theo file đính kèm.
5.5. Nhà thầu cung cấp Kê khai danh mục hóa chất-vật tư xét nghiệm theo file đính kèm.
5.6. Giấy ủy quyền:
5.6.1. Trường hợp hàng hóa là TBYT:
– Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh TBYT tham dự thầu phải được cung cấp bởi một trong các tổ chức, cá nhân sau đây:
đ) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm d Khoản này ủy quyền;
Việc ủy quyền phải tuân thủ quy định của pháp luật về dân sự.
5.6.2. Trường hợp hàng hóa không được phân loại là TBYT, không thuộc phạm vi điều chỉnh của I9bet top nhà cái cá độ world cup 98/CP:
– Nhà thầu cung cấp giấy ủy quyền của chủ sở hữu hàng hóa hoặc chủ sở hữu số đăng ký lưu hành.
* Lưu ý chung về giấy ủy quyền:
– Còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.
– Nếu sử dụng ngôn ngữ không phải tiếng Anh hoặc tiếng Việt thì phải có bản dịch tiếng Việt được chứng thực theo quy định của pháp luật.
– Đối với giấy ủy quyền của chủ sở hữu TBYT (nhập khẩu): Nộp bản đã được hợp pháp hóa lãnh sự hoặc bản sao có chứng thực của bản đã được hợp pháp hóa lãnh sự.
– Trường hợp ủy quyền lại: nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh ủy quyền này hợp lệ.
– Trường hợp tổ chức, cá nhân đứng tên trên giấy phép nhập khẩu TBYT ủy quyền cho nhà thầu: nộp giấy ủy quyền và giấy phép nhập khẩu TBYT.
– Nhà thầu cam kết cung cấp cho Bên mời thầu giấy ủy quyền của TBYT còn hiệu lực khi có yêu cầu.
– Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có chức năng hoặc bản sao có ký tên đóng dấu của nhà thầu, nhà thầu đến Trang tổng đăng nhập i9Bet 2026 +199K Code truy cập mạng khi có yêu cầu (trường hợp được cấp qua cổng thông tin điện tử của cơ quan có chức năng).
5.7. Nhà thầu cung cấp bản mô tả sản phẩm (Catalogue) hoặc tài liệu kỹ thuật của hàng hóa chứng minh đáp ứng thông số kỹ thuật (nộp bản bằng tiếng Việt có ký tên đóng dấu của nhà thầu kèm theo bản gốc bằng tiếng Anh do chủ sở hữu TBYT ban hành đối với TBYT nhập khẩu, trường hợp tài liệu không bằng tiếng Anh hoặc tiếng Việt thì phải dịch ra tiếng Việt, bản dịch phải được chứng thực theo quy định của pháp luật).
5.8. Đối với máy xét nghiệm:
Nhà thầu phải cam kết cung cấp:
– Giấy chứng nhận xuất xứ (Certificate of Origin – C/O): nộp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan chức năng.
– Giấy chứng nhận chất lượng (Certificate of Quality – C/Q) do hãng sản xuất cấp: nộp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan chức năng.
– Tờ khai hải quan hàng hóa nhập khẩu (bản sao được chứng thực của cơ quan chức năng hoặc bản sao có đóng dấu ký tên của nhà thầu trong trường hợp mở tờ khai hải quan điện tử).
– Giấy chứng thư giám định của đơn vị có chức năng về tình trạng của máy là mới 100% (trường hợp nhà thầu cung cấp máy mới 100%)./.
]]>– Nhận trực tiếp tại địa chỉ: 764 Võ Văn Kiệt, Phường Chợ Quán, Thành phố Hồ Chí Minh.
– Nhận qua email: [email protected]
Các báo giá nhận được sau thời điểm nêu trên sẽ không được xem xét.
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ(*) | Khối lượng | Đơn vị tính | Địa điểm thực hiện dịch vụ | Dự kiến ngày hoàn thành dịch vụ |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) |
| 1 | Máy lọc máu liên tục
– Model: PrisMax -S/N: 109249 -Hãng sản xuất: Gambro UF Solutions -Năm sử dụng: 09/2021 |
-Cân dịch thải tự động cho máy lọc máu liên tục PrisMax ( Auto Effluent Scale)
– P/n: SC8055 |
01 | Cái | I9.vip hiện đang mở I-9bet lì xì hội viên mới | |
| -Cáp an toàn cho máy lọc máu liên tục (Safety Cable)
– P/n: SC8291 |
01 | Cái | I9.vip hiện đang mở I-9bet lì xì hội viên mới |
Ghi chú:
5.1. Giấy uỷ quyền:
5.1.1. Trường hợp Copyright © i9bet Reserved là Trang thiết bị I9bet là nhà cái uy tín số 1 tại thị trường Việt Nam (TTBYT):
– Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh TTBYT tham dự thầu phải được cung cấp bởi một trong các tổ chức, cá nhân sau đây:
đ) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm d Khoản này uỷ quyền lại: Đơn vị cung cấp tài liệu chứng minh quyền này hợp lệ.
Việc uỷ quyền phải tuân thủ quy định của pháp luật về dân sự.
5.1.2. Trường hợp Copyright © i9bet Reserved không được phân loại là TTBYT, không thuộc phạm vi điều chỉnh của I9bet top nhà cái cá độ world cup 98/CP:
– Nhà thầu cung cấp giấy uỷ quyền của chủ sỡ hữu Copyright © i9bet Reserved hoặc chủ sở hữu số đăng ký lưu hành.
* Lưu ý chung về giấy uỷ quyền:
– Còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.
– Nếu sử dụng ngôn ngữ không phải tiếng Anh hoặc tiếng Việt thì phải có bản dịch tiếng Việt được chứng thực theo quy định của pháp luật.
– Đối với giấy uỷ quyền của chủ sở hữu TTBYT (nhập khẩu): Nộp bản đã được hợp pháp hoá lãnh sự hoặc bản sao có chứng thực của bản đã được hợp pháp hoá lãnh sự.
– Trường hợp uỷ quyền lại: nhà thầu cung cáp tài liệu chứng minh uỷ quyền này hợp lê.
– Trường hợp tổ chức, cá nhân đứng tên trên giấy phép nhập khẩu TTBYT uỷ quyền cho nhà thầu: nộp giấy uỷ quyền và giấy phép nhập khẩu TTBYT.
-Nhà thầu cam kết cung cấp cho Bên mời thầu giấy uỷ quyền của TTBYT còn hiệu lực khi có yêu cầu.
-Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có chức năng hoặc bản sao có ký tên đóng dấu của nhà thầu, nhà thầu đến Trang tổng đăng nhập i9Bet 2026 +199K Code truy cập mạng khi có yêu cầu (trường hợp được cấp qua cổng thông tin điện tử của cơ quan có chức năng).
]]>